sư cụ

Học thuật
Thân thiện
sư cụ

Sư cụ đang tụng kinh trong chánh điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà tu hành Phật giáo cao tuổi địa vị cao trong tăng đoàn: "Sư cụ" dùng để chỉ một vị tăng (nam) hoặc ni (nữ) đã thâm niên tu tập lâu năm, tuổi tác cao thường được kính trọng trong chùa hoặc giáo hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sư cụ trụ trì ngôi chùa này đã ngoài tám mươi tuổi.
    • Các Phật tử rất kính trọng vị sư cụ sự từ bi trí tuệ của ngài.
    • Chùa làng tôi một sư cụ rất am hiểu kinh kệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kính thưa sư cụ": Cụm từ dùng để mở đầu lời nói một cách rất tôn kính khi thưa chuyện, hỏi đạo với một vị sư cụ.
    • Kính thưa sư cụ, con xin hỏi về ý nghĩa của câu kinh này.
  • "Được sư cụ chỉ dạy": Nhấn mạnh việc được một bậc cao tăng dạy bảo, hướng dẫn.
    • Anh ấy rất may mắn được sư cụ chỉ dạy về thiền học.
Biến thể từ gần giống
  • (dt): Từ gọi chung các nhà tu hành Phật giáo (tăng hoặc ni).
  • Sư ông (dt): Cách gọi tôn kính khác đối với một vị tăng cao tuổi, thường dùng trong một số hệ phái hoặc địa phương, gần nghĩa với "sư cụ".
  • Sư bà (dt): Cách gọi tôn kính đối với một vị ni cao tuổi địa vị.
  • Hòa thượng (dt): Danh hiệu cao quý trong Phật giáo, thường chỉ các vị tăng đã thọ đại giới lâu năm cấp bậc rất cao, có thể cao hơn hoặc tương đương với "sư cụ" tùy ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Lão tăng (dt): Vị tăng già (cách gọi tính chất miêu tả tuổi tác).
  • Cao tăng (dt): Vị tăng đạo hạnh sự tu học cao thâm (nhấn mạnh phẩm hạnh trí tuệ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sư cụ" mang sắc thái rất tôn kính, thường dùng trong giao tiếp trực tiếp hoặc khi nhắc đến với lòng kính trọng.
  • Không nên dùng từ này một cách tùy tiện, suồng sã. thường được dùng bởi Phật tử, người trong đạo hoặc cộng đồng gần gũi với chùa.
  • Từ này có thể dùng để chỉ cả tăng (nam) lẫn ni (nữ) cao tuổi, mặc dù đôi khi để phân biệt , người ta dùng "sư cụ" cho nam "sư bà" cho nữ.
sư cụ

Sư cụ đang tụng kinh trong chánh điện.

  1. dt Nhà tu hành đạo Phật đã tuổi bậc cao: Chùa ấy một sư cụ ngoài bảy mười tuổi.

Từ chứa "sư cụ"